chi chít

chi chít

Bầu trời đêm chi chít những vì sao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mọc, nằm, xuất hiện dày đặc, san sát nhau đến mức khó phân biệt từng cái một: Dùng để miêu tả trạng thái của nhiều vật nhỏ, giống nhau hoặc tương tự nhau, tập trung với mật độ rất cao trên một bề mặt hoặc trong một không gian.
    • nhiều vết, đường nét nhỏ chồng chéo, rối rắm dày đặc: Thường dùng để miêu tả các đường nét, vết cắt, hoặc dấu vết nhỏ li ti chằng chịt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cành cây chi chít những quả chín. (Cành cây quả chín mọc dày đặc, san sát.)
    • Bầu trời đêm chi chít những vì sao. (Bầu trời đêm rất nhiều ngôi sao xuất hiện dày đặc.)
    • Tấm bảng gỗ chi chít vết đinh. (Tấm bảng gỗ rất nhiều vết đinh nhỏ đóng dày đặc.)
    • Chữ viết của ấy chi chít, rất khó đọc. (Chữ viết của ấy các nét chữ nhỏ dày đặc, chồng lên nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chi chít như... ": Cấu trúc so sánh nhấn mạnh mức độ dày đặc.
    • Mặt bàn chi chít vết xước như tổ ong. (Mặt bàn vết xước dày đặc, trông giống như tổ ong.)
  • Dùng để miêu tả sự phức tạp, rối rắm của các chi tiết nhỏ.
    • Bản đồ chi chít các đường giao thông. (Bản đồ vẽ rất nhiều đường giao thông nhỏ chằng chịt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chằng chịt (tính từ): nhiều đường nét, nhánh... giao nhau một cách rối rắm, phức tạp (thường dùng cho vật dài như đường , rễ cây). dụ:
  • Lúc nhúc (tính từ): nhiều vật nhỏ, sống động cử động, chen chúc nhau (thường dùng cho côn trùng, động vật nhỏ hoặc đám đông). dụ:
  • Lổn nhổn (tính từ): nhiều vật nhỏ, cứng nổi lên trên bề mặt. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Dày đặc: mật độ rất cao, các vật thểgần nhau (có thể dùng cho cả vật nhỏ lớn, trừu tượng hơn "chi chít").
  • Lít nhít (thông tục): nhiều vật nhỏ li ti (thường mang sắc thái khó chịu, rối mắt). dụ:
  • San sát: Ở rất gần nhau, liền kề nhau (thường dùng cho các vật thể kích thước hình dáng tương đối giống nhau, như nhà cửa, cây cối).
Các cụm từ liên quan
  • Đầy ắp chi chít: Nhấn mạnh sự đầy ứ, tràn ngập những thứ nhỏ.
    • Giỏ trái cây đầy ắp chi chít những quả mọng.
  • Chi chít vết: Cụm từ thường dùng để miêu tả nhiều vết nhỏ.
    • Cánh tay cậu chi chít vết muỗi đốt.
Thành ngữ liên quan
  • Chi chít như nêm cối: Thành ngữ so sánh nhấn mạnh sự chen chúc, dày đặc đến mức không còn khe hở.
    • Chợ hoa ngày Tết, người mua kẻ bán chi chít như nêm cối.